Thời gian làm việc

Chúng tôi làm việc vào tất cả các ngày trong tuần

Sáng: 8h - 12h

Chiều: 2h - 5h

Tối: 7h30 - 10h

TUYỂN TẬP 24 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO


Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Trang

Cảm ơn sự chia sẻ và đóng góp ý kiến của quý khách

Chúc quý khách 1 ngày vui vẻ!

Thân ái

Chú ý: Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.

Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái

Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

TỔNG HỢP ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỔNG HỢP
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:43' 10-10-2018
Dung lượng: 390.9 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích: 0 người
BỘ 19 ĐỀ THI MÔN TOÁN + 3 ĐỀ TV GIỮA KỲ I LỚP 2
MÔN TOÁN
ĐỀ SỐ 1

Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1 dm = ………………
A. 1cm B. 10 cm C. 100 cm D. 50 cm
2. 28 + 4 = …………………
A. 24 B. 68 C.22 D.32
3. Số liền sau của 99 là:
A. 97
B. 98
C. 99
D. 100
4. 6kg + 13 kg= ……………kg
A. 19kg B. 29 kg C. 18 kg D. 20 kg
5. Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 90 B. 100 C. 99 D. 89
6. Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:
A. 4 B. 9 C. 6 D. 5

7. 3l + 6l – 4l = …………l
A. 13l B. 14l C. 5l D. 4l
8. 87 – 22 = …………….
A. 65 B. 56 C. 55 D. 66
Phần II: TỰ LUẬN
1. Đặt tính rồi tính:
a. 36 + 36 b. 55 + 25
……………… ………………
……………… ………………
……………… ………………
……………… ………………

c. 17 + 28 d. 76 + 13
……………… ………………
……………… ………………
……………… ………………
……………… ………………
2. Số? (2 điểm)
a) + 12 + 16

+ 15 + 20
b)
3. Một cửa hàng buổi sáng bán được 78 kg đường, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 13 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu kilôgam đường?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a/ 80;81;….;….;…..;….;86
b/ 70;….;…..;…..;….;…;64
Câu 2: Tính
7 + 8 = 10 + 2 = 8 + 4 = 9 + 4 =
Câu 3: Đặt tính rồi tính
27+15 50 + 9
………………… …………………
………………… …………………
………………… …………………
………………… ………………….
Câu 4: Điền dấu (>, <,=) thích hợp vào chỗ chấm
9 + 9…….19 2 + 9…….9 + 2
40 + 4……44 25 + 5……..20
Câu 5:
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
25+14=39  42+15=71 
60+40=90  25+45=70 
Câu 6: Hình bên có:
……… hình tam giác
……… hình tứ giác
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 dm = ……… cm 30 cm = …….. dm
5 dm = ………cm 70 cm = ……...dm
Câu 8: Một cửa hàng buổi sáng bán được
45 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều hơn
buổi sáng 15 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa
hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo?
Đề số 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
48 + 25 5 + 29 38 + 39 35 + 14
………. ……… ………. ………..
………. ……… ………. ……….
………. ……… ………. ……….
Bài 2: Tính ( 2 điểm)
30 – 20 + 14 = ……. 28 kg + 14 kg = ………..
26 + 12 – 10 = ……. 36 kg + 22 kg = ………..
Bài 3: ( 2 điểm) Điền dấu >, < , =
16 + 25 ….. 25 + 16 31 + 10 ……50 – 20
43 – 32 ….. 20 56 …… 20 + 36
Bài 4: Số ? (1 điểm)
1 dm = …….cm 30 cm = ……dm
5 dm = …….cm 80 cm = ……dm
Bài 5: (1 điểm) Mai cân nặng 32 kg,
Hằng cân nặng hơn Mai 4 kg.
Hỏi Hằng cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?


Bài 6: (1điểm) Thùng thứ nhất có 28 lít
dầu, thùng thứ hai ít hơn thùng thứ nhất
2 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu
lít dầu?
Bài 7: (0.5 điểm)
Hãy kẻ thêm một đoạn thẳng để có
1 hình chữ nhật và 2 hình tam giác.
Đề số 4
Phần 1: Trắc nghiệm (3 đ). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1. Các số tròn chục nhỏ hơn 50 là:
A. 10; 20; 30; 50 B. 10 ; 20; 30; 40
C. 0; 10; 20; 30 D. 20; 10; 30; 50
2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ
 
Gửi ý kiến

TUYỂN TẬP 24 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO