Thời gian làm việc

Chúng tôi làm việc vào tất cả các ngày trong tuần

Sáng: 8h - 12h

Chiều: 2h - 5h

Tối: 7h30 - 10h

TUYỂN TẬP 24 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO


Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Trang

Cảm ơn sự chia sẻ và đóng góp ý kiến của quý khách

Chúc quý khách 1 ngày vui vẻ!

Thân ái

Chú ý: Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.

Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái

Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị dung
Ngày gửi: 09h:01' 21-04-2018
Dung lượng: 422.9 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Mai Thủy
Lớp: 4……
Họ và tên:......................................................................
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
MÔN : Toán – LỚP 4
Năm học: 2017– 2018 Thời gian: 40 phút

Điểm
Nhận xét của GV
Chữ kí GV chấm

Ma trận đề kiểm tra môn Toán lớp 4 HKII
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL

Số học: tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau, so sánh phân số; viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại. Cộng, trừ, nhân, chia hai phân số; cộng, trừ, nhân phân số với số tự nhiên ; Tính giá trị của biểu thức các phân số (không quá 3 phép tính); tìm một thành phần chưa biết trong phép tính. Giải bài toán tìm phân số của một số
Số câu
1
1
1
1

1
1
1
3
4


Số điểm
1,0
1,0
1,0
2,0

1,0
1
1,0
3,0
4,0


Câu số











Đại lượng và đo đại lượng: Chuyển đổi, thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
Số câu



1,0





1


Số điểm



1,0





1,0


Câu số











Giải toán có đến 3 bước tính với các số tự nhiên hoạc phân số:Tìm số TBC; Tìm hai số khi biết tổng-hiệu; Tìm hai số khi biết tổng(hiệu)- tỉ; Tìm phân số của một số.
Số câu





1



1


Số điểm





2,0



2,0


Câu số











Tổng
Số câu
1
1
1
2

2
1
1
3
6


Số điểm
1,0
1,0
1,0
2,0

3,0
1.0
1,0
3,0
7,0

Đề A
I.Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1:(Mức 1) 1đ
a.Phân số nào là phân số tối giản?
A.  B.  C.  D. 
b. của 100 là:
A. 72 B. 288 C. 75 D. 32
Câu 2: (Mức 2) 1đ
a.Lớp 4A có 18 bạn nam và 10 bạn nữ. Tỉ số giữa bạn nữ và bạn nam là:
ABCD
b. Một mảnh đất hình bình hành có đáy bằng m , chiều cao bằng  m. Diện tích của mảnh đất là:
ABC. m2 D. m2
Câu 3:(Mức 4) 1đ
a. Một hình vuông có diện tích bằng diện tích của một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 8 cm và 9 cm. Chu vi của hình vuông là:
A. 36cm B.24cm2 C.24 cm D. 72cm
b.Tìm các chữ số x; y để số 384xy chia hết cho 2;5 và 9
A. x= 0;y= 2 B. x= 3;y=0 C.x= 0;y=3 D.x= 5, y= 4

II.Tự luận
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:(Mức 2) 1đ
a.8905 = b. thế kỉ =................. năm
Câu 2: Tính:(Mức 1) 1đ
a.5 - ........................................................................................................
b. : 4 ..................................................................................................................
Câu 3:Tính : (Mức 2) 1đ
-  : = .............................................................................................................
....................................................................................................................................
 x + =...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 4: Tìm x:(Mức 3)( 1 đ)
a.X x = + b. : X =
............................................... ...........................................................
............................................... ............................................................
............................................... ............................................................
Câu 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 105 m. Chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích của mảnh đất đó.(Mức 3) 2đ
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Câu 6: Tính bằng
 
Gửi ý kiến

TUYỂN TẬP 24 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO