Thời gian làm việc

Chúng tôi làm việc vào tất cả các ngày trong tuần

Sáng: 8h - 12h

Chiều: 2h - 5h

Tối: 7h30 - 10h

TUYỂN TẬP 24 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO


Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Trang

Cảm ơn sự chia sẻ và đóng góp ý kiến của quý khách

Chúc quý khách 1 ngày vui vẻ!

Thân ái

Chú ý: Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.

Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái

Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

ĐỀ THI HK1 - TOÁN 4 - NH18-19 - THEO TT22 CÓ MA TRẬN + ĐÁP ÁN - THAM KHẢO

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:26' 27-10-2018
Dung lượng: 296.5 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KỲ I - LỚP 4
NĂM HỌC 2018 – 2019

Phần
Câu
Số ý
Mạch nội dung kiến thức
Mức
Điểm




I.
Trắc
nghiệm

1

1
Số có nhiều chữ số (Giá trị của chữ số trong số có nhiều chữ số )
M1
0,5








2
1
Phép cộng các số có đến sáu chữ số
M1
0,5



3
1
Phép trừ các số có đến sáu chữ số
M1
0,5



4
1
Nhân với số có tận cùng là chữ số 0
M1
0,5



5
1
Chia cho số có hai chữ số
M1
0,5



6
1
Trung bình cộng
M1
0,5



7
1
Đơn vị đo đại lượng (diện tích)
M2
0,5



8
1
Đơn vị đo đại lượng (khối lượng)
M1
0,5



9
1
Đoạn thẳng vuông góc, đoạn thẳng song song.
M3
1



II.
Tự luận
1
a
Phép nhân với số có nhiều chữ số
M1
0,5







b
Phép chia với số có nhiều chữ số
M1
0,5



2
1
Tính bằng cách thuận tiện
M 3
0,5



3
1
Tính giá trị biểu thức
M2
1



4
a
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó và có nội dung hình học

M4
2,5




b














Trường: TH …………………………………… ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
Họ & tên HS: ……..……………………… …………. NĂM HỌC: 2018 - 2019
Lớp: 4 MÔN: TOÁN THỜI GIAN: 40 PHÚT
Ngày kiểm tra: ……tháng … năm 20…..





I/ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5điểm)
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 9 trong số trong số 94 582 là:
A.90
B. 900
C. 9000
D. 90000


Câu 2: (0,5 điểm) Kết quả của phép cộng 435 682 + 345 549 là:
A. 781 321
B. 781 231
C. 718 231
D. 782 131


Câu 3: (0,5 điểm) Kết quả của phép trừ 956 245 – 246 789 là:
A. 790 456
B. 704 956
C. 709 456
D. 709 465


Câu 4: (0,5 điểm) Kết quả của phép nhân 357 x 30 là:
A. 10 770
B. 11 710
C.107 100
D. 10 710


Câu 5: (0,5 điểm) Kết quả của phép chia 4669 : 23 là:
A. 302
B. 203
C.23
D. 2003


Câu 6:. (0,5 điểm) Tính trung bình cộng của các số 73; 78, 83; 88; 93 là:
A. 83
B. 85
C. 415
D. 138


Câu 7: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 10m28dm2 =…. dm2 là:
A. 18
B. 108
C. 1 080
D. 1 008


Câu 8: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 2 tấn 3 yến 75kg =…..kg là:
A. 375
B. 2 105
C. 2 375
D. 2 078




Câu 9: (1đ) Cho hình vẽ ABCD là hình chữ nhật A B

a.Đoạn thẳng BC vuông góc với các đoạn thẳng ……và .......
b.Đoạn thẳng BC song song với đoạn thẳng ……
D C
II/ PHẦN II. TỰ LUẬN (5điểm
Câu 1: (1đ) Đặt tính rồi tính :
a) 7 357 x 806 b) 18 942 : 154









































































 
Gửi ý kiến

TUYỂN TẬP 24 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO