Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Trang
Cảm ơn sự chia sẻ và đóng góp ý kiến của quý khách
Chúc quý khách 1 ngày vui vẻ!
Thân ái
Chú ý: Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ THI HK1 - TOÁN 4 - NH18-19 - THEO TT22 CÓ MA TRẬN + ĐÁP ÁN - THAM KHẢO

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:26' 27-10-2018
Dung lượng: 296.5 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:26' 27-10-2018
Dung lượng: 296.5 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KỲ I - LỚP 4
NĂM HỌC 2018 – 2019
Phần
Câu
Số ý
Mạch nội dung kiến thức
Mức
Điểm
I.
Trắc
nghiệm
1
1
Số có nhiều chữ số (Giá trị của chữ số trong số có nhiều chữ số )
M1
0,5
5đ
2
1
Phép cộng các số có đến sáu chữ số
M1
0,5
3
1
Phép trừ các số có đến sáu chữ số
M1
0,5
4
1
Nhân với số có tận cùng là chữ số 0
M1
0,5
5
1
Chia cho số có hai chữ số
M1
0,5
6
1
Trung bình cộng
M1
0,5
7
1
Đơn vị đo đại lượng (diện tích)
M2
0,5
8
1
Đơn vị đo đại lượng (khối lượng)
M1
0,5
9
1
Đoạn thẳng vuông góc, đoạn thẳng song song.
M3
1
II.
Tự luận
1
a
Phép nhân với số có nhiều chữ số
M1
0,5
5đ
b
Phép chia với số có nhiều chữ số
M1
0,5
2
1
Tính bằng cách thuận tiện
M 3
0,5
3
1
Tính giá trị biểu thức
M2
1
4
a
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó và có nội dung hình học
M4
2,5
b
Trường: TH …………………………………… ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
Họ & tên HS: ……..……………………… …………. NĂM HỌC: 2018 - 2019
Lớp: 4 MÔN: TOÁN THỜI GIAN: 40 PHÚT
Ngày kiểm tra: ……tháng … năm 20…..
I/ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5điểm)
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 9 trong số trong số 94 582 là:
A.90
B. 900
C. 9000
D. 90000
Câu 2: (0,5 điểm) Kết quả của phép cộng 435 682 + 345 549 là:
A. 781 321
B. 781 231
C. 718 231
D. 782 131
Câu 3: (0,5 điểm) Kết quả của phép trừ 956 245 – 246 789 là:
A. 790 456
B. 704 956
C. 709 456
D. 709 465
Câu 4: (0,5 điểm) Kết quả của phép nhân 357 x 30 là:
A. 10 770
B. 11 710
C.107 100
D. 10 710
Câu 5: (0,5 điểm) Kết quả của phép chia 4669 : 23 là:
A. 302
B. 203
C.23
D. 2003
Câu 6:. (0,5 điểm) Tính trung bình cộng của các số 73; 78, 83; 88; 93 là:
A. 83
B. 85
C. 415
D. 138
Câu 7: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 10m28dm2 =…. dm2 là:
A. 18
B. 108
C. 1 080
D. 1 008
Câu 8: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 2 tấn 3 yến 75kg =…..kg là:
A. 375
B. 2 105
C. 2 375
D. 2 078
Câu 9: (1đ) Cho hình vẽ ABCD là hình chữ nhật A B
a.Đoạn thẳng BC vuông góc với các đoạn thẳng ……và .......
b.Đoạn thẳng BC song song với đoạn thẳng ……
D C
II/ PHẦN II. TỰ LUẬN (5điểm
Câu 1: (1đ) Đặt tính rồi tính :
a) 7 357 x 806 b) 18 942 : 154
NĂM HỌC 2018 – 2019
Phần
Câu
Số ý
Mạch nội dung kiến thức
Mức
Điểm
I.
Trắc
nghiệm
1
1
Số có nhiều chữ số (Giá trị của chữ số trong số có nhiều chữ số )
M1
0,5
5đ
2
1
Phép cộng các số có đến sáu chữ số
M1
0,5
3
1
Phép trừ các số có đến sáu chữ số
M1
0,5
4
1
Nhân với số có tận cùng là chữ số 0
M1
0,5
5
1
Chia cho số có hai chữ số
M1
0,5
6
1
Trung bình cộng
M1
0,5
7
1
Đơn vị đo đại lượng (diện tích)
M2
0,5
8
1
Đơn vị đo đại lượng (khối lượng)
M1
0,5
9
1
Đoạn thẳng vuông góc, đoạn thẳng song song.
M3
1
II.
Tự luận
1
a
Phép nhân với số có nhiều chữ số
M1
0,5
5đ
b
Phép chia với số có nhiều chữ số
M1
0,5
2
1
Tính bằng cách thuận tiện
M 3
0,5
3
1
Tính giá trị biểu thức
M2
1
4
a
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó và có nội dung hình học
M4
2,5
b
Trường: TH …………………………………… ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I
Họ & tên HS: ……..……………………… …………. NĂM HỌC: 2018 - 2019
Lớp: 4 MÔN: TOÁN THỜI GIAN: 40 PHÚT
Ngày kiểm tra: ……tháng … năm 20…..
I/ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5điểm)
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 9 trong số trong số 94 582 là:
A.90
B. 900
C. 9000
D. 90000
Câu 2: (0,5 điểm) Kết quả của phép cộng 435 682 + 345 549 là:
A. 781 321
B. 781 231
C. 718 231
D. 782 131
Câu 3: (0,5 điểm) Kết quả của phép trừ 956 245 – 246 789 là:
A. 790 456
B. 704 956
C. 709 456
D. 709 465
Câu 4: (0,5 điểm) Kết quả của phép nhân 357 x 30 là:
A. 10 770
B. 11 710
C.107 100
D. 10 710
Câu 5: (0,5 điểm) Kết quả của phép chia 4669 : 23 là:
A. 302
B. 203
C.23
D. 2003
Câu 6:. (0,5 điểm) Tính trung bình cộng của các số 73; 78, 83; 88; 93 là:
A. 83
B. 85
C. 415
D. 138
Câu 7: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 10m28dm2 =…. dm2 là:
A. 18
B. 108
C. 1 080
D. 1 008
Câu 8: (0,5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 2 tấn 3 yến 75kg =…..kg là:
A. 375
B. 2 105
C. 2 375
D. 2 078
Câu 9: (1đ) Cho hình vẽ ABCD là hình chữ nhật A B
a.Đoạn thẳng BC vuông góc với các đoạn thẳng ……và .......
b.Đoạn thẳng BC song song với đoạn thẳng ……
D C
II/ PHẦN II. TỰ LUẬN (5điểm
Câu 1: (1đ) Đặt tính rồi tính :
a) 7 357 x 806 b) 18 942 : 154
 






Các ý kiến mới nhất