Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Trang
Cảm ơn sự chia sẻ và đóng góp ý kiến của quý khách
Chúc quý khách 1 ngày vui vẻ!
Thân ái
Chú ý: Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
DE SO 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:53' 18-08-2018
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:53' 18-08-2018
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
MỤC ĐÍCH, NỘI DUNG VÀ MA TRẬN
ĐỀ KTĐK CUỐI NĂM HỌC 2016-2017 - MÔN TOÁN - LỚP 1
1. Mục đích đánh giá:
Đánh giá kết quả học tập môn Toán lớp 1 vào thời điểm cuối năm học, chương trình 175 tiết/ năm.
2. Nội dung kiểm tra:
+ Số học: Đọc, viết số và phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100; Giải các bài toán đơn về phép cộng, phép trừ.
+ Đại lượng và đo đại lượng: tuần lễ, ngày.
+ Yếu tố hình học: điểm, đoạn thẳng, nhận biết hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông.
3. Phân phối tỷ lệ số câu, số điểm, các mức, hình thức câu hỏi:
+ Đề gồm 4 mức: mức 1: 30-35 %; mức 2: 30%, mức 3: 30%; mức 4: 10%.
+ Số câu: 10 câu; Số điểm: 10 điểm.
+ Hình thức: Trắc nghiệm: 70%; Tự luận: 30%
4.Thời lượng bài kiểm tra: 40 phút.
5. Ma trận nội dung đề kiểm tra môn Toán lớp 1 cuối năm học.
Mạch kiến thức, nội dung
Số câu/ Số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số học:
- Đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số trong phạm vi 100.
- Cộng trừ không nhớ các số trong phạm vi 100.
Số câu
3
1
1
1
6
Cấu số
1,2,3
5
6
8
Số điểm
3
2
1
6
Đại lượng:
- Ngày, tuần lễ.
Số câu
1
1
Cấu số
4
x
Số điểm
1
1
Hình học:
Nhận biết điểm, hình.
Số câu
1
1
Cấu số
7
x
Số điểm
1
Tổng
Số câu
3
2
2
1
8
Cấu số
3
3
3
1
X
Số điểm
3
3
3
1
10
6. Ma trận câu hỏi đề kiểm tra:
7. Đề và hướng dẫn chấm bài KT:
ĐÊ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 1 - NĂM HỌC: 2016-2017
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên ........................................................................... Lớp: .........
Câu 1: ( 1điểm)M1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
70; ......; ...... ; ....... ; ....... ; ....; .....; ........; ....; .....; 80.
Câu 2 : ( 1điểm) M1 khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng.
Số liền trước số 70 là:
A.69 B. 71 C. 50 D. 60
Câu 3: ( 1điểm) M1 Tính :
22 50 35 89
+ - + -
45 20 51 9
…… …….. ………. ………
Câu 4 : ( 1điểm) M2 khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng.
Một tuần lễ và 1 ngày có:
A: 5 ngày B: 6 ngày C: 7 ngày D: 8 ngày
Câu 5 : ( 2điểm) M2 Đặt tính rồi tính
43 + 24 56 + 33 59 - 20 89 - 7
……… ………. …….. ……..
……… ………. …….. ……..
……… ………. …….. ……..
Câu 6: ( 2điểm) M3 Điền số vào chỗ chấm rồi giải bài toán:
Lớp 1A có 24 học sinh, lớp 1B có 22 học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh ?
Tóm tắt
Lớp 1A : …….học sinh
Lớp 1B : …….học sinh
Cả hai lớp : ……học sinh?
Bài giải
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Câu 7: ( 1điểm) M3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có:
- ...... điểm
- ...... hình vuông.
Câu 8: ( 1điểm) M4 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt
Có tất cả : 32 quả bóng
Màu xanh : 22 quả bóng
Màu đỏ : ….. quả bóng ?
Bài giải
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
ĐỀ KTĐK CUỐI NĂM HỌC 2016-2017 - MÔN TOÁN - LỚP 1
1. Mục đích đánh giá:
Đánh giá kết quả học tập môn Toán lớp 1 vào thời điểm cuối năm học, chương trình 175 tiết/ năm.
2. Nội dung kiểm tra:
+ Số học: Đọc, viết số và phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100; Giải các bài toán đơn về phép cộng, phép trừ.
+ Đại lượng và đo đại lượng: tuần lễ, ngày.
+ Yếu tố hình học: điểm, đoạn thẳng, nhận biết hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông.
3. Phân phối tỷ lệ số câu, số điểm, các mức, hình thức câu hỏi:
+ Đề gồm 4 mức: mức 1: 30-35 %; mức 2: 30%, mức 3: 30%; mức 4: 10%.
+ Số câu: 10 câu; Số điểm: 10 điểm.
+ Hình thức: Trắc nghiệm: 70%; Tự luận: 30%
4.Thời lượng bài kiểm tra: 40 phút.
5. Ma trận nội dung đề kiểm tra môn Toán lớp 1 cuối năm học.
Mạch kiến thức, nội dung
Số câu/ Số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
Số học:
- Đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số trong phạm vi 100.
- Cộng trừ không nhớ các số trong phạm vi 100.
Số câu
3
1
1
1
6
Cấu số
1,2,3
5
6
8
Số điểm
3
2
1
6
Đại lượng:
- Ngày, tuần lễ.
Số câu
1
1
Cấu số
4
x
Số điểm
1
1
Hình học:
Nhận biết điểm, hình.
Số câu
1
1
Cấu số
7
x
Số điểm
1
Tổng
Số câu
3
2
2
1
8
Cấu số
3
3
3
1
X
Số điểm
3
3
3
1
10
6. Ma trận câu hỏi đề kiểm tra:
7. Đề và hướng dẫn chấm bài KT:
ĐÊ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LỚP 1 - NĂM HỌC: 2016-2017
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên ........................................................................... Lớp: .........
Câu 1: ( 1điểm)M1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
70; ......; ...... ; ....... ; ....... ; ....; .....; ........; ....; .....; 80.
Câu 2 : ( 1điểm) M1 khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng.
Số liền trước số 70 là:
A.69 B. 71 C. 50 D. 60
Câu 3: ( 1điểm) M1 Tính :
22 50 35 89
+ - + -
45 20 51 9
…… …….. ………. ………
Câu 4 : ( 1điểm) M2 khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng.
Một tuần lễ và 1 ngày có:
A: 5 ngày B: 6 ngày C: 7 ngày D: 8 ngày
Câu 5 : ( 2điểm) M2 Đặt tính rồi tính
43 + 24 56 + 33 59 - 20 89 - 7
……… ………. …….. ……..
……… ………. …….. ……..
……… ………. …….. ……..
Câu 6: ( 2điểm) M3 Điền số vào chỗ chấm rồi giải bài toán:
Lớp 1A có 24 học sinh, lớp 1B có 22 học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh ?
Tóm tắt
Lớp 1A : …….học sinh
Lớp 1B : …….học sinh
Cả hai lớp : ……học sinh?
Bài giải
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Câu 7: ( 1điểm) M3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có:
- ...... điểm
- ...... hình vuông.
Câu 8: ( 1điểm) M4 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt
Có tất cả : 32 quả bóng
Màu xanh : 22 quả bóng
Màu đỏ : ….. quả bóng ?
Bài giải
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
 






Các ý kiến mới nhất