Thời gian làm việc

Chúng tôi làm việc vào tất cả các ngày trong tuần

Sáng: 8h - 12h

Chiều: 2h - 5h

Tối: 7h30 - 10h

TUYỂN TẬP 24 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO


Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Trang

Cảm ơn sự chia sẻ và đóng góp ý kiến của quý khách

Chúc quý khách 1 ngày vui vẻ!

Thân ái

Chú ý: Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.

Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái

Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

ĐỀ SỐ 1 (Có đáp án)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:28' 17-05-2016
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Trang)
PHÒNG GD&ĐT THẠNH PHÚ
TRƯỜNG TH AN THUẬN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
Năm học: 2015-2016
Môn: Toán - Lớp: 3
Thời gian: 40 phút

Đề A
Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Số liền trước của số 58372 là:
A. 58370
B. 58371
C. 58369
D. 58373
Câu 2: (1 điểm) Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm:
69156 … 69 516
78 731 … 78713
93 650 … 93 650
42 628 … 42 728

Câu 3. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Đồng hồ chỉ mấy giờ?


A. 2 giờ 10 phút
B. 10 giờ 2 phút
C. 10 giờ 10 phút
D. 2 giờ 50 phút
Câu 4: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Một miếng bìa hình vuông có cạnh 7cm. Diện tích miếng bìa đó là:
A. 48 cm2
B. 49 cm2
C. 28 cm2
D. 70cm2

Câu 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính.
a/ 14719 x 4
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….

b/ 27729 : 3
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….

Câu 6. (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
a/ (13052 + 7818) x 2
b/ 26 523 – 24964 : 4
Câu 7 (2 điểm) Có 2442 quả cam xếp đều vào 6 thùng như nhau. Hỏi 4 thùng đó có bao nhiêu quả cam ?
Câu 8: (1điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A.2935; 3914; 2945
B. 6840; 8640; 4860
C. 8763; 8843; 8853
D. 3689; 3699; 3690

Đề B
Câu 1:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Số liền trước của số 58372 là:
A. 58370 B. 58369 C. 58371 D. 58373
Câu 2: (1 điểm) Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm:
93 650 … 93 650
78 731 … 78 713
69 156 … 69 516
42 628 … 42 728

Câu 3. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

A. 8 giờ 4 phút
B. 4 giờ 8 phút
C. 3 giờ 8 phút
D. 3 giờ 40 phú Câu 4: (1điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Một miếng bìa hình vuông có cạnh 7cm. Diện tích miếng bìa đó là:
A. 28 cm2
B. 14 cm2
C. 49 cm2
D. 70cm2
Câu 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính.

a/ 14719 x 4
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….

b/ 27729 : 3
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….
……………………………………………….

Câu 6. (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
a/ (13052 + 7818) x 2
…………………………….
……………………………..

b/ 26 523 – 24964 : 4
……………………………..
……………………………..
Câu 7 (2 điểm) Giải bài toán sau:
Có 2442 quả cam xếp đều vào 6 thùng như nhau. Hỏi 4 thùng đó có bao nhiêu quả cam ?
Bài giải
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………


Câu 8: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn ?
8763; 8843; 8853
B. 6840; 8640; 4860
C. 2935; 3914; 2945
D. 3689; 3699; 3690







ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2015- 2016
MÔN TOÁN – LỚP 3
BÀI
ĐÁP ÁN ĐỀ A
ĐÁP ÁN ĐỀ B
ĐIỂM

1
B
C
1 đ

2

=, >, =, <
=, >, <, =
Đúng mỗi ý đạt 0,25 đ

3
C
D
1 đ

4
B
C
1 đ

8
C
A


Câu 5 (1 đ)
a/ 14719 x 4 b/ 27729 : 3
14719 27729 3
x 07
4 12 9243
48876 09
 
Gửi ý kiến

TUYỂN TẬP 24 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO