Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Trang
Cảm ơn sự chia sẻ và đóng góp ý kiến của quý khách
Chúc quý khách 1 ngày vui vẻ!
Thân ái
Chú ý: Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM MÔN TOÁN LỚP 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tổng hợp
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:14' 12-08-2018
Dung lượng: 179.6 KB
Số lượt tải: 182
Nguồn: tổng hợp
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:14' 12-08-2018
Dung lượng: 179.6 KB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Toán – Lớp 2
ĐỀ SỐ 1
Bài 1( 1điểm): Viết các số liên tiếp theo thứ tự giảm dần:
46, 45, 44, ….., ……, ……, ……, ……,38.
Bài 2 ( 4 điểm): Đặt tính rồi tính:
24 + 35 72 + 6 85 - 23 38 - 5
………… ……….. ………. ……….
………… ……….. ………. ……….
………… ……….. ………. ……….
Bài 3. (1 điểm):
a, Khoanh vào số lớn nhất (0,5 điểm)
54, 57, 76, 28 .
b, Khoanh vào số bé nhất (0, 5điểm)
66, 39, 58 , 35 .
Bài 4. (3 điểm)
Lan gấp được 12 máy bay, Thành gấp được 14 máy bay. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu máy bay?
Bài giải
.........................................................................................................
...................................................................................................... …
.........................................................................................................
Bài 5. (1 điểm)
a, Hình bên có : b, Điền số thích hợp vào ô trống
...............hình vuông
15 8 15
7 9
ĐỀ SỐ 2
1. a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
60 ; … ; … ; 63 ; 64 ; 65 ; 66 ; 67 ; … ; 69 ;
70 ; 71 ; … ; 73 ; 74 ; 75 ; 76 ; … ; 78 ; … ;
80 ; 81 ; 82 ; … ; 84 ; 85 ; … ; … ; 88 ; 89 ;
90 ; 91 ; 92 ; 93 ; … ; 95 ; … ; 97 ; 98 ; … ; …;
b) Viết các số:
Hai mươi ba:…… Bốn mươi bảy:…...
Tám mươi ba:….. Chín mươi tám:…..
Năm mươi tư:….. Mười chín:……….
Hai mươi mốt:…. Bảy mươi lăm:…..
Ba mươi:……….. Một trăm:………..
c) Viết các số 63 ; 72 ; 29 ; 43:
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………………...
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………………...
2. Tính:
a) 15 cm + 30 cm = ……….. b) 18 – 5 + 3 = ……………………
c) 32 d) 79
+ -
47 63
…….. ……..
3. > ,< , = ?
22 + 3 …….. 32 – 7 36 + 12 ……. 15 + 33
76 – 42 ….... 30 + 8 47 + 51 ……. 81 + 12
4. Viết tiếp vào bài giải:
a) Lớp 1A có 15 học sinh nam và 14 học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
Số học sinh lớp 1A có là:
……………………………………………………………………….
Đáp số: ………………………..
b) Một sợi dây dài 75 cm, anh Hà cắt đi 40. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét ?
Bài giải
Độ dài sợi dây còn lại là:
……………………………………………………………………….
Đáp số:…………………………
5. Viết tiếp vào chỗ chấm:
Các ngày trong tuần:
Thứ hai, thứ ba, ……………,……………, thứ sáu,…………...., chủ nhật.
6. Vẽ thêm một đoạn thẳng để được một hình vuông và một hình tam giác.
ĐỀ SỐ 3
BÀI 1: Đặt tính rồi tính:
17+22 46+3 69-3 56-33
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
BÀI 2: Sợi dây dài 98cm. Cắt đi 46cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu cm?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
BÀI 3: Hình vẽ bên có mấy hình tam giác:
………………………………………..
………………………………………..
………………………………………..
ĐỀ SỐ 4
Bài 1 (4 điểm): Đặt tính rồi tính.
63 + 15 78 -7 42 +15 98 – 38
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 2: (2 điểm)
Lớp em có 34 bạn, trong đó có 13 bạn gái.Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn trai?
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 3: (3 điểm)
a) Viết số liền sau của số 85 là số………………………
b) Viết số liền trước của số 90 là số……………………..
c) Số ở giữa 35 và 37 là số …………………….
Bài 4: (1 điểm)
Hình bên có……..hình tam giác.
Môn: Toán – Lớp 2
ĐỀ SỐ 1
Bài 1( 1điểm): Viết các số liên tiếp theo thứ tự giảm dần:
46, 45, 44, ….., ……, ……, ……, ……,38.
Bài 2 ( 4 điểm): Đặt tính rồi tính:
24 + 35 72 + 6 85 - 23 38 - 5
………… ……….. ………. ……….
………… ……….. ………. ……….
………… ……….. ………. ……….
Bài 3. (1 điểm):
a, Khoanh vào số lớn nhất (0,5 điểm)
54, 57, 76, 28 .
b, Khoanh vào số bé nhất (0, 5điểm)
66, 39, 58 , 35 .
Bài 4. (3 điểm)
Lan gấp được 12 máy bay, Thành gấp được 14 máy bay. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu máy bay?
Bài giải
.........................................................................................................
...................................................................................................... …
.........................................................................................................
Bài 5. (1 điểm)
a, Hình bên có : b, Điền số thích hợp vào ô trống
...............hình vuông
15 8 15
7 9
ĐỀ SỐ 2
1. a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
60 ; … ; … ; 63 ; 64 ; 65 ; 66 ; 67 ; … ; 69 ;
70 ; 71 ; … ; 73 ; 74 ; 75 ; 76 ; … ; 78 ; … ;
80 ; 81 ; 82 ; … ; 84 ; 85 ; … ; … ; 88 ; 89 ;
90 ; 91 ; 92 ; 93 ; … ; 95 ; … ; 97 ; 98 ; … ; …;
b) Viết các số:
Hai mươi ba:…… Bốn mươi bảy:…...
Tám mươi ba:….. Chín mươi tám:…..
Năm mươi tư:….. Mười chín:……….
Hai mươi mốt:…. Bảy mươi lăm:…..
Ba mươi:……….. Một trăm:………..
c) Viết các số 63 ; 72 ; 29 ; 43:
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………………...
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………………...
2. Tính:
a) 15 cm + 30 cm = ……….. b) 18 – 5 + 3 = ……………………
c) 32 d) 79
+ -
47 63
…….. ……..
3. > ,< , = ?
22 + 3 …….. 32 – 7 36 + 12 ……. 15 + 33
76 – 42 ….... 30 + 8 47 + 51 ……. 81 + 12
4. Viết tiếp vào bài giải:
a) Lớp 1A có 15 học sinh nam và 14 học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
Số học sinh lớp 1A có là:
……………………………………………………………………….
Đáp số: ………………………..
b) Một sợi dây dài 75 cm, anh Hà cắt đi 40. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét ?
Bài giải
Độ dài sợi dây còn lại là:
……………………………………………………………………….
Đáp số:…………………………
5. Viết tiếp vào chỗ chấm:
Các ngày trong tuần:
Thứ hai, thứ ba, ……………,……………, thứ sáu,…………...., chủ nhật.
6. Vẽ thêm một đoạn thẳng để được một hình vuông và một hình tam giác.
ĐỀ SỐ 3
BÀI 1: Đặt tính rồi tính:
17+22 46+3 69-3 56-33
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
BÀI 2: Sợi dây dài 98cm. Cắt đi 46cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu cm?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
BÀI 3: Hình vẽ bên có mấy hình tam giác:
………………………………………..
………………………………………..
………………………………………..
ĐỀ SỐ 4
Bài 1 (4 điểm): Đặt tính rồi tính.
63 + 15 78 -7 42 +15 98 – 38
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 2: (2 điểm)
Lớp em có 34 bạn, trong đó có 13 bạn gái.Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn trai?
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 3: (3 điểm)
a) Viết số liền sau của số 85 là số………………………
b) Viết số liền trước của số 90 là số……………………..
c) Số ở giữa 35 và 37 là số …………………….
Bài 4: (1 điểm)
Hình bên có……..hình tam giác.
 






Các ý kiến mới nhất