Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Trang
Cảm ơn sự chia sẻ và đóng góp ý kiến của quý khách
Chúc quý khách 1 ngày vui vẻ!
Thân ái
Chú ý: Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài tập về phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

- 0 / 0
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:37' 27-05-2016
Dung lượng: 464.7 KB
Số lượt tải: 2738
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:37' 27-05-2016
Dung lượng: 464.7 KB
Số lượt tải: 2738
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Trang)
Bài 1.Tính:
Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
9 + 1 = …
9 + 2 = …
9 + 3 = …
9 + 4 = …
9 + 5 = …
9 + 6 = …
9 + 7 = …
9 + 8 = …
9 + 9 = …
9 + 0 = …
Bài 2. Đặt tính rồi tính:
29 + 5
…………
…………
…………
49 + 2
…………
…………
…………
19 + 7
…………
…………
…………
69 + 8
…………
…………
…………
29 + 6
………….
………….
………….
Bài 3. Nối phép tính với kết quả (theo mẫu):
Bài 4. Lớp 2A có 34 học sinh, lớp 2B có 29 học sinh. Tính tổng số học sinh của hai lớp 2A và2B.
A. 53 học sinh
B. 55 học sinh
C. 59 học sinh
D. 63 học sinh
Bài5. An có 29 cái kẹo, mẹ cho An 5 cái kẹo. Hỏi lúc này Ancó tất cả bao nhiêu cáikẹo?
A. 24 cái
B. 34 cái
C. 44 cái
D. 35 cái
Bài 6. Lớp 2A có 19 bạn nam và 18 bạn nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh.
A. 27 bạn
B. 31 bạn
C. 35 bạn
D. 37 bạn
Bài 7. Khúc gỗ thứ nhất dài 17dm, khúc gỗ thứ hai dài 19dm. Nếu khúc gỗ thứ ba bằng tổng độ dài hai khúc gỗ đầu thì khúc gỗ thứ ba dài bao nhiêu đề-xi-mét?
A. 36cm
B. 26dm
C. 36dm
D. 46dm
Bài8. Trên sân trường có 49 bạn nam và 41 bạn nữ. Hỏi trênsântrường có tất cả bao nhiêu họcsinh?
...................................................................................................................
...................................................................................................................
...................................................................................................................
Bài9. Giásáchthứnhấtcó19quyển,giásáchthứhaicó25quyển, giá sách thứ ba có 9 quyển.Hỏi:
Tổngsốsáchởhaigiáthứnhấtvàthứhailàbaonhiêuquyển?
Tổng số sách trong ba giá là bao nhiêuquyển?
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
Bài10. Số thứ nhất là tổng của 19 và 15, số thứ hai là hiệucủasố thứ nhất với 11. Tìm số thứ nhất và số thứhai.
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
Bài 11. * Kết thúc học kì I, lớp 2A có 19 học sinh giỏi, lớp 2B có 17 học sinh giỏi. Kết thúc học kì II, số học sinh giỏi của lớp 2A và 2B đều có thêm 2 bạn so với học kì I. Hỏi:
Kết thúc học kì I cả hai lớp 2A và 2B có tất cả bao nhiêu học sinh giỏi?
KếtthúchọckìIIcảhailớp2Avà2Bcótấtcảbaonhiêuhọcsinh giỏi?
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
Bài 12. *Tìm hai số có hai chữ số, biết rằng số thứ nhất có chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có một chữ số, số thứ hai có chữ số hàng chục là 5 và tổng hai số đó là74.
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
8 cộng với một số: 8 + 5; 28 + 5; 38 + 25
Bài 1.Tính:
8 + 1 = …
8 + 2 = …
8 + 3 = …
8 + 4 = …
8 + 5 = …
8 + 6 = …
8 + 7 = …
8 + 8 = …
8 + 9 = …
8 + 0 = …
Bài 2. Đặt tính rồi tính:
28 + 9
……………
……………
……………
48 + 6
……………
……………
……………
18 + 7
……………
……………
……………
68 + 5
……………
……………
……………
78 + 3
…………..
…………..
…………..
Bài 3. Điền chữ số thích hợp vào dấuchấm:
Bài 5. Trên sân có 18 con vịt và 14 con gà. Hỏi trên sân có tất cả bao nhiêu con cả gà và vịt?
A. 31 con
B. 32 con
C. 33 con
D. 34 con
Bài 6.Trên sân có 18 bạn nữ và 15 bạn nam. Hỏi trên sân có tất cả bao nhiêu bạn nam vànữ?
A. 23 bạn
B. 33 bạn
C. 43 bạn
D. 34 bạn
Bài 7.Ngày thứ nhất có 14 người mua sách, ngày thứ hai có 8 người mua sách. Hỏi trong hai ngày có tất cả bao nhiêu người muasách?
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
Bài 8. Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào dấu chấm:
17 + 18
 






Các ý kiến mới nhất