Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Trang
Cảm ơn sự chia sẻ và đóng góp ý kiến của quý khách
Chúc quý khách 1 ngày vui vẻ!
Thân ái
Chú ý: Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Một số bài toán về dãy số - số trang có đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:56' 12-08-2016
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 389
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:56' 12-08-2016
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 389
/////
TUYỂN TẬP 18 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 3
ÔN LUYỆN THI VIOLYMPIC TRÊN MẠNG
(Tài liệu lưu hành nội bộ)
/
Giáo viên biên soạn: Cô Trang
Liên hệ đặt mua tài liệu: 0948.228.325
Email: @gmail.
Website: .ToanIQ.
PHỤ LỤC
CHUYÊN ĐỀ 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH SỐ
A – LÝ THUYẾT
I. Đọc số
Trường hợp số có chữ số tận cùng là 1.
Trường hợp số có chữ số tận cùng là 4.
Trường hợp số có chữ số tận cùng là 5.
II. Viết số:
Viết số theo lời đọc cho trước.
Cho số viết lời đọc.
III – So sánh
B – BÀI TẬP
I – Một số bài toán violympic.
Hướng dẫn giải
II – Bài tập tự luyện, HSG.
Hướng dẫn giải
CHUYÊN ĐỀ 2: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC - TÍNH NHANH
A – LÝ THUYẾT
I – Tính giá trị biểu thức.
II – Tính nhanh.
Dạng 1. Vận dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng
Dạng 2. Vận dụng tính chất của dãy số cách đều
Dạng 3. Vận dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép nhân
Dạng 4. Vận dụng quy tắc nhân một số với một tổng
Dạng 5. Vận dụng quy tắc nhân một số với một hiệu
Dạng 6.Một vế bằng 0
B – BÀI TẬP
I – Bài tập violympic.
Hướng dẫn – gợi ý – đáp số
II – Bài tập tự luyện (có đáp án).
III – Bài tập HSG.
Hướng dẫn – đáp án – gợi ý.
CHUYÊN ĐỀ 3: TÌM X
A – LÝ THUYẾT
I. Một số lưu ý cần nhớ khi giải toán tìm X:
II. Các dạng bài tìm X thường gặp ở lớp 3:
Dạng 1: Các bài tìm X mà vế trái là tổng, hiệu, tích, thương của 1 số với 1 chữ còn vế phải là 1 số.
Dạng 2: Những bài tìm X mà vế trái là tổng, hiệu, tích, thương của 1 số với 1 chữ còn vế phải là 1 tổng, hiệu, tích, thương của hai số.
Dạng 3: Các bài toán tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính không có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số.
Dạng 4: Các bài toán tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số.
Dạng 5:Các bài toán tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính không có dấu ngoặc đơn, vế phải là 1 tổng, hiệu, tích, thương của hai số.
Dạng 6:Các bài toán tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính có dấu ngoặc đơn, vế phải là 1 tổng, hiệu, tích, thương của hai số.
B – BÀI TẬP
I – Bài tập violympic.
Hướng dẫn – đáp số.
II – Đề tự luyện, HSG.
Hướng dẫn – gợi ý – đáp án.
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤU TẠO SỐ
A – LÝ THUYẾT
I – Kiến thức cần nhớ.
II – Các dạng bài tập.
Loại 1:Viết số tự nhiên từ những chữ số cho trước.
Loại 2:Tìm số lớn nhất (hoặc bé nhất) có hai chữ số khi biết tổng (hoặc hiệu) của các chữ số.
Dạng 1: Tìm số lớn nhất khi biết tổng các chữ số.
Dạng 2: Tìm số bé nhất có hai chữ số khi biết tổng của các chữ số.
Dạng 3: Tìm số lớn nhất có hai chữ số khi biết hiệu các chữ số của số đó.
Dạng 4: Tìm số bé nhất có hai chữ số khi biết hiệu các chữ số.
Loại 3: Viêt thêm chữ số vào bên trái một số tự nhiên.
Loại 4: Viết thêm chữ số vào bên phải một số tự nhiên.
Loại 5: Viết thêm chữ số vào bên phải và bên trái một số tự nhiên.
Loại 6: Viết thêm chữ số xen giữa các chữ số của một số tự nhiên.
Loại 7: Xóa đi một số chữ số của một số tự nhiên.
Loại 8: Các bài toán về số tự nhiên và tổng các chữ số của nó.
Loại 9: Các bài toán về số tự nhiên và hiệu các chữ số của nó.
Loại 10: Các bài toán về số tự nhiên và tích các chữ số của nó.
B – BÀI TẬP
I – Bài tập violympic.
Hướng dẫn – gợi ý – đáp án.
II – Bài tập tự luyện, HSG
TUYỂN TẬP 18 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 3
ÔN LUYỆN THI VIOLYMPIC TRÊN MẠNG
(Tài liệu lưu hành nội bộ)
/
Giáo viên biên soạn: Cô Trang
Liên hệ đặt mua tài liệu: 0948.228.325
Email: @gmail.
Website: .ToanIQ.
PHỤ LỤC
CHUYÊN ĐỀ 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH SỐ
A – LÝ THUYẾT
I. Đọc số
Trường hợp số có chữ số tận cùng là 1.
Trường hợp số có chữ số tận cùng là 4.
Trường hợp số có chữ số tận cùng là 5.
II. Viết số:
Viết số theo lời đọc cho trước.
Cho số viết lời đọc.
III – So sánh
B – BÀI TẬP
I – Một số bài toán violympic.
Hướng dẫn giải
II – Bài tập tự luyện, HSG.
Hướng dẫn giải
CHUYÊN ĐỀ 2: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC - TÍNH NHANH
A – LÝ THUYẾT
I – Tính giá trị biểu thức.
II – Tính nhanh.
Dạng 1. Vận dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng
Dạng 2. Vận dụng tính chất của dãy số cách đều
Dạng 3. Vận dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép nhân
Dạng 4. Vận dụng quy tắc nhân một số với một tổng
Dạng 5. Vận dụng quy tắc nhân một số với một hiệu
Dạng 6.Một vế bằng 0
B – BÀI TẬP
I – Bài tập violympic.
Hướng dẫn – gợi ý – đáp số
II – Bài tập tự luyện (có đáp án).
III – Bài tập HSG.
Hướng dẫn – đáp án – gợi ý.
CHUYÊN ĐỀ 3: TÌM X
A – LÝ THUYẾT
I. Một số lưu ý cần nhớ khi giải toán tìm X:
II. Các dạng bài tìm X thường gặp ở lớp 3:
Dạng 1: Các bài tìm X mà vế trái là tổng, hiệu, tích, thương của 1 số với 1 chữ còn vế phải là 1 số.
Dạng 2: Những bài tìm X mà vế trái là tổng, hiệu, tích, thương của 1 số với 1 chữ còn vế phải là 1 tổng, hiệu, tích, thương của hai số.
Dạng 3: Các bài toán tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính không có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số.
Dạng 4: Các bài toán tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số.
Dạng 5:Các bài toán tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính không có dấu ngoặc đơn, vế phải là 1 tổng, hiệu, tích, thương của hai số.
Dạng 6:Các bài toán tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính có dấu ngoặc đơn, vế phải là 1 tổng, hiệu, tích, thương của hai số.
B – BÀI TẬP
I – Bài tập violympic.
Hướng dẫn – đáp số.
II – Đề tự luyện, HSG.
Hướng dẫn – gợi ý – đáp án.
CHUYÊN ĐỀ 4: CẤU TẠO SỐ
A – LÝ THUYẾT
I – Kiến thức cần nhớ.
II – Các dạng bài tập.
Loại 1:Viết số tự nhiên từ những chữ số cho trước.
Loại 2:Tìm số lớn nhất (hoặc bé nhất) có hai chữ số khi biết tổng (hoặc hiệu) của các chữ số.
Dạng 1: Tìm số lớn nhất khi biết tổng các chữ số.
Dạng 2: Tìm số bé nhất có hai chữ số khi biết tổng của các chữ số.
Dạng 3: Tìm số lớn nhất có hai chữ số khi biết hiệu các chữ số của số đó.
Dạng 4: Tìm số bé nhất có hai chữ số khi biết hiệu các chữ số.
Loại 3: Viêt thêm chữ số vào bên trái một số tự nhiên.
Loại 4: Viết thêm chữ số vào bên phải một số tự nhiên.
Loại 5: Viết thêm chữ số vào bên phải và bên trái một số tự nhiên.
Loại 6: Viết thêm chữ số xen giữa các chữ số của một số tự nhiên.
Loại 7: Xóa đi một số chữ số của một số tự nhiên.
Loại 8: Các bài toán về số tự nhiên và tổng các chữ số của nó.
Loại 9: Các bài toán về số tự nhiên và hiệu các chữ số của nó.
Loại 10: Các bài toán về số tự nhiên và tích các chữ số của nó.
B – BÀI TẬP
I – Bài tập violympic.
Hướng dẫn – gợi ý – đáp án.
II – Bài tập tự luyện, HSG
 






Các ý kiến mới nhất