Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Trang
Cảm ơn sự chia sẻ và đóng góp ý kiến của quý khách
Chúc quý khách 1 ngày vui vẻ!
Thân ái
Chú ý: Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:56' 30-08-2016
Dung lượng: 864.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:56' 30-08-2016
Dung lượng: 864.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
8/30/2016
1
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO MỌI NGƯỜI THAM DỰ TIẾT HỌC
Bài 1: Đọc, viết,so sánh các số
có ba chữ số
TOÁN LỚP 3
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Toán:
Bài 1: Đọc các số sau:
17; 23; 35; 49; 80; 96
Bài 2: Viết các số sau:
Năm mươi bốn:
Sáu mươi ba:
Bảy mươi hai:
54
63
72
3
Toán: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu)
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
161
555
601
4
Toán: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu)
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
920
111
5
313
Toán: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
2
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
Viết số thích hợp vào ô trống :
6
303……..330
615……..516
199……..200
30 + 100 …….. 131
410 – 10 …….. 400 + 1
243 …….. 200 +40 +3
Toán : ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
3
=
<
>
<
<
<
>
<
=
7
375; 421; 573; 241;735; 142
142
735
Toán : ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
4
Tìm số lớn nhất, số bé nhât trong các số sau:
Số lớn nhất :
Số bé nhất :
8
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
830
162
537
162
537
Viết các số:
Toán : ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
5
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
519
830
241
425
241
425
519
537
162
830
241
519
425
9
CỦNG CỐ DẶN DÒ
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
10
CỦNG CỐ DẶN DÒ
Chín trăm năm mươi
Bảy trăm năm mươi ba
Bốn trăm mười
8/30/2016
11
TIẾT HỌC CỦA CHÚNG TA HÔM NAY ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM SỨC KHỎE
1
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO MỌI NGƯỜI THAM DỰ TIẾT HỌC
Bài 1: Đọc, viết,so sánh các số
có ba chữ số
TOÁN LỚP 3
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Toán:
Bài 1: Đọc các số sau:
17; 23; 35; 49; 80; 96
Bài 2: Viết các số sau:
Năm mươi bốn:
Sáu mươi ba:
Bảy mươi hai:
54
63
72
3
Toán: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu)
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
161
555
601
4
Toán: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
1
Viết ( theo mẫu)
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
900
920
111
5
313
Toán: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
2
312
316
314
317
318
398
397
396
394
393
392
391
Viết số thích hợp vào ô trống :
6
303……..330
615……..516
199……..200
30 + 100 …….. 131
410 – 10 …….. 400 + 1
243 …….. 200 +40 +3
Toán : ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
3
=
<
>
<
<
<
>
<
=
7
375; 421; 573; 241;735; 142
142
735
Toán : ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
4
Tìm số lớn nhất, số bé nhât trong các số sau:
Số lớn nhất :
Số bé nhất :
8
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
830
162
537
162
537
Viết các số:
Toán : ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
5
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
519
830
241
425
241
425
519
537
162
830
241
519
425
9
CỦNG CỐ DẶN DÒ
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
10
CỦNG CỐ DẶN DÒ
Chín trăm năm mươi
Bảy trăm năm mươi ba
Bốn trăm mười
8/30/2016
11
TIẾT HỌC CỦA CHÚNG TA HÔM NAY ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM SỨC KHỎE
 






Các ý kiến mới nhất