Thời gian làm việc

Chúng tôi làm việc vào tất cả các ngày trong tuần

Sáng: 8h - 12h

Chiều: 2h - 5h

Tối: 7h30 - 10h

TUYỂN TẬP 24 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO


Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Trang

Cảm ơn sự chia sẻ và đóng góp ý kiến của quý khách

Chúc quý khách 1 ngày vui vẻ!

Thân ái

Chú ý: Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.

Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái

Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Giáo Án TOán 4 VNEN học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:58' 13-06-2016
Dung lượng: 509.5 KB
Số lượt tải: 550
Số lượt thích: 1 người (Vũ Thị Kim Thoa)



KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN EN LỚP 4 – HỌC KÌ II
Năm học: 20 – 20 .

Bài 59: KI-LÔ-MÉT VUÔNG
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Một hộp quà và các thẻ bằng bìa ghi tên các đơn vị đo diện tích đã học để thực hiện HĐ 1/3.
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở HĐ 2/3 để thực hiện HĐ 2/3.
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở HĐ 4/4 để thực hiện HĐ 4/4.
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở HĐ 1/5 để thực hiện HĐ 1/5.
- Bảng nhóm để thực hiện HĐ 4/6 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị

Hoạt động thực hành
1/5




2/5
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
84 600cm2 =846dm2 9 000 000m2 = 9km2
3km2 200m2 = 3 000 200m2 32m2 49dm2 = 3 249dm2
300dm2 = 3m2
13dm2 29cm2 = 1 329cm2
Bài giải
Diện tích của khu đất hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (km2)
Đổi 8000m = 8km
Diện tích của khu đất hình chữ nhật là:
8 x 4 = 32 (km2)
c) Chiều rộng của khu đất hình chữ nhật là:
9 : 3 = 3 (km)
Diện tích của khu đất hình chữ nhật là:
9 x 3 = 27 (km2)
Đáp số: a) 10 km2
b) 32 km2
c) 27 km2

Hoạt động ứng dụng
Trang 7
( Bài 1 và 2)



Bài 60: HÌNH BÌNH HÀNH .
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị các hình theo mẫu ở HĐ 1/8 (Đủ số lượng cho các nhóm của lớp thực hiện) để thực hiện HĐ 1/8.
- Phiếu bài tập cá nhân theo mầu ở HĐ 3/11 để thực hiện HĐ 3/11 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị

Hoạt động cơ bản
3/9
Trong các hình đã cho thì có: Hình 1, hình 2 và hình 5 là hình bình hành .

Hoạt động thực hành
1/10


2/10

Tên gọi của mỗi hình đó là:
Hình chữ nhật, hình tứ giác, hình tam giác, hình tròn,
hình bình hành, hình vuông.
Hình có cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau là hình tứ giác MNPQ.

Hoạt động ứng dụng
Trang 11



Bài 61: DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH .
I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
Mỗi nhóm Hs chuẩn bị một tờ bìa theo mẫu ở HĐ 1/12 để thực hiện HĐ 1/12 .
Gv thì lấy luôn tờ bìa của một nhóm Hs vừa thực hiện HĐ 1/12 để thực hiện HĐ 2/13.
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở HĐ 3/15 để thực hiện HĐ 3/15 .
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Bài tập/ Trang
Nội dung chuẩn bị

Hoạt động cơ bản
3/14
Tính diện tích của mỗi hình sau:
Diện tích của hình bình hành là: 9 x 5 = 45 (cm2)
Diện tích của hình bình hành là: 13 x 4 = 52 (cm2)
Diện tích của hình bình hành là: 7 x 9 = 63 (cm2)
Đáp số: 45 (cm2); 52 (cm2; 63 (cm2)

Hoạt động thực hành
3/15



4/15


 Viết vào ô trống (theo mẫu) : ( Chuyển thành HĐ nhóm)
Thứ tự 2 ô trống cần điền là: 14 x 13 = 182 (dm2) ;
23 x 16 = 368 (m2)

a) Chu vi hình bình hành là: ( 8 + 3) x 2 = 22 (cm2)
b) Chu vi hình bình hành là: (10+ 5) x 2 = 30 (dm2)
Đáp số : a) 22 (cm2)
b) 30 (dm2)

Hoạt động ứng dụng
Trang 15



Bài 62: PHÂN SỐ .
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị các thẻ theo mẫu ở HĐ 1/16 (Đủ số lượng cho các nhóm của lớp thực hiện) để thực hiện HĐ 1/16.
- Chuẩn bị tờ giấy hình tròn theo mẫu ở HĐ 2/16 & 17 (Đủ số lượng cho các
 
Gửi ý kiến

TUYỂN TẬP 24 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO