Thời gian làm việc

Chúng tôi làm việc vào tất cả các ngày trong tuần

Sáng: 8h - 12h

Chiều: 2h - 5h

Tối: 7h30 - 10h

TUYỂN TẬP 24 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO


Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Trang

Cảm ơn sự chia sẻ và đóng góp ý kiến của quý khách

Chúc quý khách 1 ngày vui vẻ!

Thân ái

Chú ý: Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.

Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái

Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

31 ĐỀ ÔN LUYỆN TIẾNG ANH LỚP 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:32' 01-04-2018
Dung lượng: 114.9 KB
Số lượt tải: 535
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1
Exercise 1: Chọn từ khác nhóm và khoanh vào mỗi câu
A. Hi B. Nice C. Hello
A. Fine B. Meet C. Read
A. How B. What C. See
A. David B. I C. You
A. Bye B. Goodbye C. Later
A. Book B. New C. Pen
A. Rubber B. Small C. Big
A. Ruler B. Pencil C. My
A. Library B. Fine C. Classroom
A. Open B. Close C. Please
Exercise 2: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
Your/ what/ is/ name?
………………………………………………………………………………………
To/ you/ nice/ meet.
………………………………………………………………………………………
Are/ how/ you?
………………………………………………………………………………………
Fine/ thank/ you/ I’m.
………………………………………………………………………………………
My/ is/ she/ friend.
………………………………………………………………………………………
Is/ this/ new/ my/ school.
………………………………………………………………………………………
Your/ is/ book/ small.
………………………………………………………………………………………
Out/ may/ go/ I?
………………………………………………………………………………………
Your/ close/ please/ book.
………………………………………………………………………………………
Please/ and/ your/ open/ book.
………………………………………………………………………………………
Exercise 3: Tìm lỗi sai và sửa lại
This is Minh. It is my friend. ……………………………………………………………..
Nice too meet you. ……………………………………………………………...
Sit up, please. ………………………………………………………………
Who is she? He is Lan. ……………………………………………………………..
May I come out? ……………………………………………………………..
Exercise 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
A: Hi. My name…………. Lan. What is your………………?
B: ……………….. I’m Hoa. How …………….you?
A: I’m fine, ……………………………….Nice to ………………………you.
B: nice to ………………………..you, too.
Exercise 5: Chọn và khoanh tròn từ trả lời đúng:
………………………… I go out?
My B. May C. Can
……………………….. is Linda.
He B. It C. She
Lan is my friend,………………………..
That B. Thanks C. Too
What is ……………………… name?
It B. Its C. She
Sit ……………….., please.
Down B. Up C. On
It …………… Sao Mai school.
Is B. Are C. Am
Exercise 6: Trả lời các câu hỏi
How are you?
………………………………………………………………………………………
Who is she? (Mai)
………………………………………………………………………………………
What is its name? (Le Loi)
………………………………………………………………………………………
Is your pen small?
………………………………………………………………………………………
Good afternoon, Lan.
………………………………………………………………………………………
ĐỀ 2
Exercise 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
………………………, Nam.
Hello B. Cat C. Lan D. Your
Hello, ……………………..!
Joln B. John C. Is D. Jhno
Hi, my ………………………. Is Scott
This B. Your C. Name D. I
Hello, I …………….Lisa
Is B. Am C. My D. Name
…………………… your name? My name is John.
What’s B. What C. Name D. Hi
What is ………………. Name? My name’s Kate.
Your B. My C. Am D. You
My name ……………….. Jenny.
Are B. Is C. Am D. I’m
What is your name? ………………. Name is Chi.
My B. Your C. You D. I’m
What is your name? …………………………. Mai
My name’s B. My name C. I D. You
Hi! What’s your name? …………………….! My name’s Kate.
Hello B. Who C. What D. Name
Exercise 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
a: Hello! What’s your name?
b: …………………………………………..
He is Andy C. My name’s Andy
I Andy D. My name Andy
Câu nào sau đây là đúng
Am hello Andy I C. Hello I Andy am
Hello Andy I am D. Hello, I am Andy
Câu nào sau đây là đúng
What is your name? C. What your name?
Name your whats D. whats your name?
Câu nào sau đây là đúng
Is name John my
 
Gửi ý kiến

TUYỂN TẬP 24 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO