Thời gian làm việc

Chúng tôi làm việc vào tất cả các ngày trong tuần

Sáng: 8h - 12h

Chiều: 2h - 5h

Tối: 7h30 - 10h

TUYỂN TẬP 24 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO


Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Trang

Cảm ơn sự chia sẻ và đóng góp ý kiến của quý khách

Chúc quý khách 1 ngày vui vẻ!

Thân ái

Chú ý: Quý khách chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.

Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái

Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

ĐỀ THI HK2 LỚP 1 TOÁN - TV THEO TT22 THAM KHẢO

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm và Tổng hợp
Người gửi: Nguyễn Thị Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:19' 16-04-2017
Dung lượng: 642.0 KB
Số lượt tải: 1392
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ TRUNG
LỚP: ………………..
HỌ TÊN: ……………………………..

 ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2016 -2017
MÔN THI: TOÁN - LỚP 1


(Đề chính thức) Ngày thi: Ngày ………tháng ……năm 2017

Điểm thi
Nhận xét
Chữ ký Giám khảo

Số:………………
Chữ……………..

………………………………………..…………………
……………………………………………………………



Bài 1 : Viết các số thích hợp vào ô trống ? (M1) 1 điểm

10



40


60


80




25


27


29




32


Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S (M1) 1 điểm

 55

 63


 23

 11


38
 32
 76



Bài 3: Chọn câu trả lời đúng: (M2) 1 điểm
79 – 14 – 2 =
67 b. 63 c.53 d.76
Bài 4: Chọn câu trả lời đúng: (M2) 1 điểm
15cm + 43cm – 20cm =
18cm b. 48cm c. 38cm d.68cm
Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất: (M2) 1 điểm
20 ; 40 ; 70 ; 10 c. 70 ; 50 ; 80 ; 30
90; 20; 60; 40 d. 20; 10 ; 40 ; 30
Bài 6: Cho các số: 45; 36; 63; 50; 68 (M3) 1 điểm
a, Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
b, Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: ……
Bài 7: Đúng ghi đ sai ghi s (M3) 1điểm
Điểm A ở trong hình tam giác



A( B(

C (
D(
E(



Điểm B nằm ngoài hình tam giác



Điểm C nằm trong hình tam giác


Điểm D nằm trong hình tam giác


Điểm E nằm ngoài hình tam giác


Bài 8: Khoanh vào đáp án đúng: Một tuần lễ có mấy ngày ? ( M3) (1 điểm)

A 5 ngày B 6 ngày C 7 ngày D 8 ngày

Bài 9: M4 (1 điểm)
Một sợi dây dài 79 cm. Bố cắt đi 50 cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu cm?

Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 10: M4 (1điểm)
Lan có 20 cái kẹo, mẹ cho Lan thêm 20 cái kẹo nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu cái kẹo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ TRUNG
LỚP: ………………..
HỌ TÊN: ……………………………..

 ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2016 -2017
MÔN THI: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
( PHẦN ĐỌC)
(Đề chính thức) Ngày thi: Ngày ………tháng ……năm 2017

Điểm thi
Nhận xét
Chữ ký Giám khảo

Số:………………
Chữ……………..

………………………………………..…………………
……………………………………………………………



I. PHẦN ĐỌC THÀNH TIẾNG: Học sinh bốc thăm rồi đọc thành tiếng và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (7 điểm)
Bàn tay mẹ (Sách TV 1/tập 2-trang 55)
Hoa ngọc lan (Sách TV 1/tập 2-trang 64)
Đầm sen (Sách TV 1/tập 2-trang 91)
Hồ Gươm (Sách TV 1/tập 2-trang 118)

II. PHẦN ĐỌC HIỂU : Đọc thầm và trả lời câu hỏi (40 phút - 3 điểm)
CÂY BÀNG
Ngay giữa sân trường, sừng sững một cây bàng.
Mùa đông, cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn. Hè về, những tán lá xanh um che mát một khoảng sân trường. Thu đến, từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá.
Theo Hữu Tưởng



- Học sinh đọc thầm bài Cây bàng (sách Tiếng Việt 1 - tập 2- trang 127) chọn và khoanh vào ý đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Tìm tiếng trong bài có vần oang ? (0,5điểm) M1
…………………….
Câu 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần oang ? (0,5điểm) M1
…………………….
Câu 3: Đoạn văn tả cây bàng được trồng ở đâu ? ( 0,5 điểm) M2
A. Ngay giữa sân trường
B. Trồng ở ngoài đường
C. Trồng ở trong vườn điều
D. Trên cánh đồng
 
Gửi ý kiến

TUYỂN TẬP 24 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG TOÁN LỚP 4 TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO